- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)
Clenbuterol là một loại thuốc.
clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)
Clenbuterol là một loại thuốc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)
clenbuterol (thuốc kích thích beta-2, dùng trong y tế và thú y)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.