- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi
Nghiên cứu này là nghiên cứu mù đôi.
thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi
Nghiên cứu này là nghiên cứu mù đôi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi
thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.