- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai nòng; hai ống
Khẩu súng này là súng hai nòng.
hai nòng; hai ống
Khẩu súng này là súng hai nòng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
hai nòng; hai ống
hai nòng; hai ống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.