- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
Máy bay hai cánh đã rất hiếm thấy rồi.
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
Máy bay hai cánh đã rất hiếm thấy rồi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
máy bay hai cánh; máy bay lưỡng dực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.