- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
sinh đôi; cặp song sinh
中一次生出两个孩子yī cì shēng chū liǎng ge háizi
Họ là anh em sinh đôi.
cặp song sinh
中一次生育的两个婴儿,长相相同yī cì shēngyù de liǎng ge yīng'ér, zhǎngxiàng xiāngtóng
Cô ấy có một cặp song sinh.
sinh đôi; cặp song sinh
中一次生出两个孩子yī cì shēng chū liǎng ge háizi
Họ là anh em sinh đôi.
cặp song sinh
中一次生育的两个婴儿,长相相同yī cì shēngyù de liǎng ge yīng'ér, zhǎngxiàng xiāngtóng
Cô ấy có một cặp song sinh.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
sinh đôi; cặp song sinh
sinh đôi; cặp song sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.