- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)
hai kỳ nghỉ lễ liên tiếp; kép đôi (lễ)
Chúc mừng hai ngày lễ!
hai tiết; kỳ nghỉ đôi (chỉ hai dịp lễ liên tiếp)
Côn nhị khúc là một loại vũ khí.
hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)
hai kỳ nghỉ lễ liên tiếp; kép đôi (lễ)
Chúc mừng hai ngày lễ!
hai tiết; kỳ nghỉ đôi (chỉ hai dịp lễ liên tiếp)
Côn nhị khúc là một loại vũ khí.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)
hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.