- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ
Hệ thống này là hệ thống hai đường ray.
hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ
Hệ thống này là hệ thống hai đường ray.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ
hai đường ray song song; hệ thống song song; lưỡng quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.