- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
tình huống hai bên cùng thua; thua-thua
Đây là một tình huống đôi bên cùng thua.
hai bên cùng thua; cùng thiệt hại
tình huống hai bên cùng thua; thua-thua
Đây là một tình huống đôi bên cùng thua.
hai bên cùng thua; cùng thiệt hại
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
tình huống hai bên cùng thua; thua-thua
tình huống hai bên cùng thua; thua-thua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.