- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai mặt; hai chiều
Tờ giấy này là loại hai mặt.
hai mặt; lưỡng diện
Con dao này là hai lưỡi.
hai mặt; lật hai chiều; (bóng) hai mặt (giả dối)
hai mặt; hai chiều
Tờ giấy này là loại hai mặt.
hai mặt; lưỡng diện
Con dao này là hai lưỡi.
hai mặt; lật hai chiều; (bóng) hai mặt (giả dối)
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
hai mặt; hai chiều
hai mặt; hai chiều
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
Anh ta là một người hai mặt.
tâm địa đen tối (bề ngoài hiền lành, bên trong xảo quyệt); hai mặt
Anh ta là một người hai mặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.