- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một người hai mặt.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một người hai mặt.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.