- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên
Cô ấy thích buộc tóc hai bím.
tóc buộc đuôi ngựa hai bên; tóc hai đuôi ngựa
tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi
Cô ấy buộc tóc hai bím.
tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên
Cô ấy thích buộc tóc hai bím.
tóc buộc đuôi ngựa hai bên; tóc hai đuôi ngựa
tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi
Cô ấy buộc tóc hai bím.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên
tóc đuôi ngựa hai bên; tóc buộc hai bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.