Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; trái lại
Mặt khác, anh ấy sẽ không vui.
ngược lại; trái lại
Ngược lại, anh ấy sẽ không vui.
ngược lại; trái lại
Mặt khác, anh ấy sẽ không vui.
ngược lại; trái lại
Ngược lại, anh ấy sẽ không vui.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.