- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
Hàm số ngược là một khái niệm trong toán học.
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
Hàm số ngược là một khái niệm trong toán học.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
hàm số ngược; hàm ngược (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.