- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
Chúng ta phải phản chế lại cuộc tấn công của kẻ thù.
phản chế; đáp trả; trả đũa
Chúng ta phải phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
phản chế; chống lại; đối phó
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
Chúng ta phải phản chế lại cuộc tấn công của kẻ thù.
phản chế; đáp trả; trả đũa
Chúng ta phải phản công lại cuộc tấn công của kẻ thù.
phản chế; chống lại; đối phó
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
phản chế; thực hiện biện pháp đối phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta phải phản công lại sự tấn công của kẻ thù.
Chúng ta phải phản công lại sự tấn công của kẻ thù.