- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thế lực phản động
Các thế lực phản động sẽ không thành công.
thế lực phản động
Các thế lực phản động sẽ không thành công.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
thế lực phản động
thế lực phản động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.