- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống Trung Quốc; bài Hoa
Anh ta là một phần tử chống Trung Quốc.
chống Trung Quốc; bài Hoa
Anh ta là một phần tử chống Trung Quốc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống Trung Quốc; bài Hoa
chống Trung Quốc; bài Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.