- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
Họ đã phản bội chính phủ.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ta đã phản bội nhà vua.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
Họ đã phản bội chính phủ.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ta đã phản bội nhà vua.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nổi loạn; phản loạn; làm phản
nổi loạn; phản loạn; làm phản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.