- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lấy thế chủ động từ thế bị động; khách biến thành chủ [thành ngữ]
lấy thế chủ động từ thế bị động; khách biến thành chủ [thành ngữ]
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
lấy thế chủ động từ thế bị động; khách biến thành chủ [thành ngữ]
lấy thế chủ động từ thế bị động; khách biến thành chủ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.