- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bộ ba đối mã; anticodon (sinh hóa)
bộ ba đối mã; anticodon (sinh hóa)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bộ ba đối mã; anticodon (sinh hóa)
bộ ba đối mã; anticodon (sinh hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.