- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phe đối lập; phe phản đối
phe đối lập; phe phản đối
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe đối lập; phe phản đối
phe đối lập; phe phản đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.