- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phiếu phản đối; phiếu chống
phiếu phản đối; phiếu chống
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu phản đối; phiếu chống
phiếu phản đối; phiếu chống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.