- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản
Bức ảnh này có độ tương phản rất lớn.
tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản
Bức ảnh này có độ tương phản rất lớn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản
tương phản; sự chênh lệch; độ tương phản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.