- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thời gian phản ứng
Thời gian phản ứng này rất ngắn.
thời gian phản ứng
Thời gian phản ứng này rất ngắn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời gian phản ứng
thời gian phản ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.