- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lật bàn tay; (bóng) dễ dàng như trở bàn tay
Anh ấy lật tay đóng cửa lại.
lật ngược bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay; cú đánh trái tay (thể thao)
Anh ấy quay người đóng cửa lại.
trở bàn tay (dễ như trở bàn tay) (bóng); cú trái tay (thể thao)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lật bàn tay; (bóng) dễ dàng như trở bàn tay
Anh ấy lật tay đóng cửa lại.
lật ngược bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay; cú đánh trái tay (thể thao)
Anh ấy quay người đóng cửa lại.
trở bàn tay (dễ như trở bàn tay) (bóng); cú trái tay (thể thao)
lật bàn tay; (bóng) dễ dàng như trở bàn tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.