- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
giật lại; giật ngược (của súng)
giật lại; giật ngược (của súng)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
giật lại; giật ngược (của súng)
giật lại; giật ngược (của súng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.