- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược chiều kim đồng hồ
ngược chiều kim đồng hồ
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
ngược chiều kim đồng hồ
ngược chiều kim đồng hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.