- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng: mọi nhận thức đều phản ánh thực tại khách quan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.