- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
Dù sao tôi cũng không muốn đi.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中不管怎样,结果都是一样的búguǎn zěnyàng, jiéguǒ dōushì yīyàng de
Dù sao thì tôi cũng không muốn đi.
(quân sự) quy thuận; trở giáo; phản chính
中从敌方改投己方;背弃敌人投靠自己人cóng dífāng gǎi tóu jǐfāng; bèiqì díren tóukaò zìjǐ ren
Anh ấy đã phản chính.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
Dù sao tôi cũng không muốn đi.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中不管怎样,结果都是一样的búguǎn zěnyàng, jiéguǒ dōushì yīyàng de
Dù sao thì tôi cũng không muốn đi.
(quân sự) quy thuận; trở giáo; phản chính
中从敌方改投己方;背弃敌人投靠自己人cóng dífāng gǎi tóu jǐfāng; bèiqì díren tóukaò zìjǐ ren
Anh ấy đã phản chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.