- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.