- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống nhà Thanh; bài Thanh
Anh ấy là một nhà cách mạng phản Thanh.
chống nhà Thanh; phong trào phản Thanh (các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi)
chống nhà Thanh; bài Thanh
Anh ấy là một nhà cách mạng phản Thanh.
chống nhà Thanh; phong trào phản Thanh (các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
chống nhà Thanh; bài Thanh
chống nhà Thanh; bài Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.