- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
thẩm thấu ngược (hóa học)
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
thẩm thấu ngược (hóa học)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.