- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản xạ; tác dụng phản xạ
Nước hồ phản chiếu bầu trời xanh.
phản xạ; tác dụng phản xạ
Nước hồ phản chiếu bầu trời xanh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
phản xạ; tác dụng phản xạ
phản xạ; tác dụng phản xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.