- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
suất phản chiếu; albedo
Độ phản chiếu của Trái Đất là bao nhiêu?
suất phản chiếu; albedo
suất phản chiếu; albedo
Độ phản chiếu của Trái Đất là bao nhiêu?
suất phản chiếu; albedo
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
suất phản chiếu; albedo
suất phản chiếu; albedo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.