- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.
trở mặt; bất hòa với nhau
Họ đã trở mặt vì một chuyện nhỏ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.
trở mặt; bất hòa với nhau
Họ đã trở mặt vì một chuyện nhỏ.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.