- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn
Anh ấy có một vẻ ngoài nổi loạn.
dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; tướng phản nghịch
Anh ấy đã thấy dấu hiệu của một cuộc nổi loạn.
đảo pha; pha ngược (vật lý)
diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn
Anh ấy có một vẻ ngoài nổi loạn.
dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; tướng phản nghịch
Anh ấy đã thấy dấu hiệu của một cuộc nổi loạn.
đảo pha; pha ngược (vật lý)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn
diện mạo phản nghịch; tướng mạo nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ khuếch đại đảo pha là một loại bộ khuếch đại điện tử.
Bộ khuếch đại đảo pha là một loại bộ khuếch đại điện tử.