- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống đổ bộ đường không; phòng thủ chống không kích
Lực lượng phòng không đang huấn luyện.
chống đổ bộ đường không; phòng thủ chống không kích
Lực lượng phòng không đang huấn luyện.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
chống đổ bộ đường không; phòng thủ chống không kích
chống đổ bộ đường không; phòng thủ chống không kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.