- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống Mỹ; bài Mỹ
Anh ấy là một người chống Mỹ.
chống Mỹ; bài Mỹ
Anh ấy là một người chống Mỹ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
chống Mỹ; bài Mỹ
chống Mỹ; bài Mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.