- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống tham nhũng; chống tham ô
Chống tham nhũng là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.
chống tham nhũng; chống tham ô
Chống tham nhũng là công việc quan trọng của chính phủ.
chống tham nhũng; chống tham ô
Chống tham nhũng là nhiệm vụ quan trọng của chính phủ.
chống tham nhũng; chống tham ô
Chống tham nhũng là công việc quan trọng của chính phủ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
chống tham nhũng; chống tham ô
chống tham nhũng; chống tham ô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.