- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhân vật phản anh hùng
Anh ấy là một phản anh hùng.
nhân vật phản anh hùng
Anh ấy là một phản anh hùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nhân vật phản anh hùng
nhân vật phản anh hùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.