- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
Góc phản xạ là góc lớn hơn 180 độ và nhỏ hơn 360 độ.
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
Góc phản xạ là góc lớn hơn 180 độ và nhỏ hơn 360 độ.
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.