- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bằng chứng bác bỏ; phản chứng; chứng minh ngược lại
Anh ấy đã đưa ra một phản chứng.
bằng chứng phản bác; phản chứng
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
Anh ấy đã chứng minh điều này bằng phương pháp phản chứng.
bằng chứng bác bỏ; phản chứng; chứng minh ngược lại
Anh ấy đã đưa ra một phản chứng.
bằng chứng phản bác; phản chứng
bằng chứng phản bác; phản chứng; chứng minh phản chứng (reductio ad absurdum)
Anh ấy đã chứng minh điều này bằng phương pháp phản chứng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng bác bỏ; phản chứng; chứng minh ngược lại
bằng chứng bác bỏ; phản chứng; chứng minh ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.