- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi ngược lại tôi tại sao lại đến muộn.
hỏi ngược lại; phản vấn; đặt câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi ngược lại tôi, làm tôi rất tức giận.
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi ngược lại tôi tại sao lại đến muộn.
hỏi ngược lại; phản vấn; đặt câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi ngược lại tôi, làm tôi rất tức giận.
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói bằng giọng điệu phản vấn.
Anh ấy nói bằng giọng điệu phản vấn.