- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản vu cáo; vu khống ngược lại
Anh ta vu khống tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
phản vu cáo; vu khống ngược lại
Anh ta vu khống tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản vu cáo; vu khống ngược lại
phản vu cáo; vu khống ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.