- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lật ngược thế cờ; chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Chúng tôi đã lật ngược tình thế.
lật ngược thế cờ; chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Chúng tôi đã lật ngược tình thế.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
lật ngược thế cờ; chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
lật ngược thế cờ; chuyển bại thành thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.