- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)
Phiên mã ngược là một quá trình trong sinh học phân tử.
phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)
Phiên mã ngược là một quá trình trong sinh học phân tử.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)
phiên mã ngược; phản sao chép ngược (sinh học phân tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.