- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
một mặt; vừa...vừa...; một bên
Mặt khác, anh ấy đã làm rất tốt.
một mặt; vừa...vừa...; một bên
Mặt khác, anh ấy đã làm rất tốt.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
một mặt; vừa...vừa...; một bên
một mặt; vừa...vừa...; một bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.