- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ợ chua; trào ngược axit
Gần đây anh ấy thường xuyên bị trào ngược axit.
ợ chua; trào ngược axit
Anh ấy thường xuyên bị trào ngược axit.
ợ chua; trào ngược axit
Gần đây anh ấy thường xuyên bị trào ngược axit.
ợ chua; trào ngược axit
Anh ấy thường xuyên bị trào ngược axit.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
ợ chua; trào ngược axit
ợ chua; trào ngược axit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.