- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bị khóa trái từ bên ngoài
Cửa bị khóa trái rồi.
bị khóa trái từ bên ngoài
Cửa bị khóa trái rồi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
bị khóa trái từ bên ngoài
bị khóa trái từ bên ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.