- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi lại tôi một câu hỏi.
hỏi ngược lại; phản vấn; đặt câu hỏi tu từ
Tại sao bạn lại hỏi ngược lại tôi?
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Anh ấy hỏi lại tôi một câu hỏi.
hỏi ngược lại; phản vấn; đặt câu hỏi tu từ
Tại sao bạn lại hỏi ngược lại tôi?
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Đây là câu hỏi tu từ của bạn à?
hỏi lại; hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là câu hỏi tu từ của bạn à?