- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả
Anh ấy đã phản gián kẻ thù.
gây ly gián trong hàng ngũ địch; phản gián
Anh ấy đã gieo rắc bất hòa trong hàng ngũ kẻ thù.
phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả
Anh ấy đã phản gián kẻ thù.
gây ly gián trong hàng ngũ địch; phản gián
Anh ấy đã gieo rắc bất hòa trong hàng ngũ kẻ thù.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả
phản gián; dùng gián điệp của địch để tung thông tin giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.